56 trường trong chương trình Học bổng NZSS 2025 được tuyển chọn dựa trên các tiêu chí khắt khe về chất lượng dạy và học, chăm sóc học sinh quốc tế, cũng như sự đa dạng của giáo dục New Zealand để mang đến lựa chọn tốt nhất cho học sinh Việt Nam.

Dưới đây là danh sách 56 trường trung học của New Zealand cấp học bổng NZSS 2026 được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tên của các trường.

STT Tên trường Vùng Loại hình Nhóm trường Chương trình giảng dạy Học phí (giai đoạn 07/2026-07/2027)
1 Awatapu College Manawatū Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.250 NZD
2 Burnside High School Canterbury Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 19.500 NZD
3 Cambridge High School Waikato Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.500 NZD
4 Carmel College Auckland Trường nữ sinh Công tích hợp NCEA 23.750 NZD
5 Christ’s College Canterbury Trường nam sinh Tư thục NCEA 57.114 NZD
6 Green Bay High School Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 18.500 NZD
7 Hamilton Girls’ High School Waikato Trường nữ sinh Công lập NCEA, IGCSE 17.500 NZD
8 Hutt Valley High School Wellington Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.750 NZD
9 Kaikorai Valley College Otago Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.000 NZD
10 King’s High School Otago Trường nam sinh Công lập NCEA, Cambridge 16.500 NZD
11 Long Bay College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 19.800 NZD
12 Marist College Auckland Trường nữ sinh Công tích hợp NCEA 21.500 NZD
13 Marlborough Girls College Marlborough Trường nữ sinh Công lập NCEA 17.000 NZD
14 Māruawai College Southland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.000 NZD
15 Mount Hutt College Canterbury Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.220 NZD
16 Nayland College Nelson-Tasman Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.000 NZD
17 Nelson College for Girls Nelson-Tasman Trường nữ sinh Công lập NCEA 18.500 NZD
18 Paraparaumu College Wellington Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 18.500 NZD
19 Pukekohe High School Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.500 NZD
20 Queen’s High School Otago Trường nữ sinh Công lập NCEA 16.500 NZD
21 Richmond View School Marlborough Trường cả nam, nữ sinh Công tích hợp NCEA 17.500 NZD
22 St Patrick’s College Wellington Trường nam sinh Công tích hợp NCEA 18.000 NZD
23 St Patricks College Silverstream Wellington Trường nam sinh Công tích hợp NCEA 19.350 NZD
24 St. Peters School Cambridge Waikato Trường cả nam, nữ sinh Tư thục NCEA, IB 58.920 NZD
25 Taieri College Otago Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.000 NZD
26 Waiuku College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.500 NZD
27 Wellington Girls’ College Wellington Trường nữ sinh Công lập NCEA 19.000 NZD
28 Western Springs College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 20.000 NZD
29 Whanganui Girls’ College Whanganui Trường nữ sinh Công lập NCEA 16.800 NZD

Thông tin chi tiết về các trường (cơ sở vật chất, chỗ ở, hỗ trợ học sinh quốc tế, các hoạt động ngoại khóa…) của từng trường sẽ được cập nhật sau ngày 18/12/2026.